Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn cấm sử dụng trong gia dụng và y tế.
| STT | Tên hoá chất |
| 1 | Aldrin |
| 2 | BHC, Lindane |
| 3 | Cadmium compound |
| 4 | Chlordance |
| 5 | DDT |
| 6 | Dichlovos |
| 7 | Dieldrin |
| 8 | Heptachlor |
| 9 | Hexachlorobenzene |
| 10 | Isobenzan |
| 11 | Isodrin |
| 12 | Lead compound |
| 13 | Methamidophos |
| 14 | Methyl Parathion |
| 15 | Mirex |
| 16 | Monocrotophos |
| 17 | Naphthalene |
| 18 | Paradichlorobenzene (1,4-Dichlorobenzene, p-DCB) |
| 19 | Parathion Ethyl |
| 20 | Phosphamidon |
| 21 | Strobane |
| 22 | Toxaphen |
| 23 | Các chế phẩm sinh học (vi khuẩn, vi rút, …) diệt côn trùng, diệt khuẩn |
